sống sượng

Học thuật
Thân thiện
sống sượng

Anh ấy có cách ăn nói sống sượng khiến mọi người khó chịu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn: Dùng để chỉ sự vật, hành động còn vụng về, chưa được mềm mại, trôi chảy hoặc hoàn thiện.
    • Thiếu tế nhị, nhã nhặn: Dùng để chỉ cử chỉ, lời nói thô lỗ, thiếu sự khéo léo, lịch sự, có thể gây khó chịu cho người khác.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "thiếu tự nhiên, nhuần nhuyễn":

    • Bản dịch này còn khá sống sượng, chưa thể hiện được hết ý tứ của nguyên tác. (Bản dịch này còn khá thô, chưa thể hiện được hết ý tứ của nguyên tác.)
    • Đoạn văn đọc lên nghe vẫn còn sống sượng, cần chỉnh sửa thêm. (Đoạn văn đọc lên nghe vẫn còn gượng, cần chỉnh sửa thêm.)
  • Nghĩa "thiếu tế nhị, nhã nhặn":

    • Anh ta lối nói chuyện rất sống sượng, khiến mọi người khó chịu. (Anh ta lối nói chuyện rất thô lỗ, khiến mọi người khó chịu.)
    • Đừng sống sượng như thế với khách! (Đừng thô lỗ như thế với khách!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời nói sống sượng": chỉ những lời lẽ thô thiển, không biết kiêng nể, giữ ý.

    • Những lời nói sống sượng của anh ấy đã làm tổn thương ấy sâu sắc. (Những lời nói thô lỗ của anh ấy đã làm tổn thương ấy sâu sắc.)
  • "cư xử sống sượng": chỉ cách hành xử thiếu văn hóa, lịch sự.

    • Cư xử sống sượng nơi công cộng biểu hiện của sự thiếu giáo dục. (Cư xử thô lỗ nơi công cộng biểu hiện của sự thiếu giáo dục.)
Biến thể từ gần giống
  • Sượng (tính từ): một dạng rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "sống sượng", chỉ sự thô, không mềm mại hoặc thô lỗ.

    • Câu chuyện nghe sượng quá! (Câu chuyện nghe thô quá!)
  • Thô (tính từ): có nghĩa rộng hơn, chỉ sự không tinh tế, không mịn màng, có thể dùng cho vật chất (vải thô) hoặc cách cư xử (ăn nói thô).

  • Lỗ mãng (tính từ): nhấn mạnh sự thiếu văn hóa, thô bỉ trong hành vi, thái độ.
Từ đồng nghĩa
  • Thô lỗ: cục cằn, thiếu lịch sự.
  • Cộc lốc: nói năng ngắn ngủn, thiếu sự ân cần, lễ độ.
  • Vụng về: thiếu khéo léo, tinh tế (gần với nghĩa thứ nhất).
Từ trái nghĩa
  • Tế nhị: khéo léo, ý nhị.
  • Nhuần nhuyễn: trôi chảy, mềm mại, thuần thục.
  • Nhã nhặn: lịch sự, tao nhã.
  • Lịch sự: phép tắc, đúng mực.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Ăn nói sống sượng: thành ngữ chỉ cách nói chuyện thô thiển, không biết điều.

    • Con người ấy ăn nói sống sượng nên chẳng ai ưa. (Con người ấy ăn nói thô lỗ nên chẳng ai ưa.)
  • Cư xử không biết điều: cách nói khác để chỉ hành vi tương tự "sống sượng" trong giao tiếp.

sống sượng

Anh ấy có cách ăn nói sống sượng khiến mọi người khó chịu.

  1. tt. 1. Thiếu tự nhiên, thiếu nhuần nhuyễn: Văn viết còn sống sượng 2. (Cử chỉ, nói năng) thiếu tế nhị, nhã nhặn: ăn nói sống sượng.